Hiện tại nguyên mẫu - Hiện tại phân từ (Present Infinitives) - (Present Participles) Nguyên mẫu kép - Phân từ kép (Perfect Infinitives) - (Perfect Participles)
I. Hiện tại nguyên mẫu và hiện tại phân từ
Hiện tại nguyên mẫu (present infinitive) và hiện tại phân từ (present participle) được dùng để chỉ hành động xảy ra cùng lúc với hành động của động từ chính.
+ Hiện tại nguyên mẫu: To + Verb
+ Hiện tại phân từ: Verb + ing
1. Hiện tại nguyên mẫu
Ví dụ:
- She would have been afraid to see the horror film yesterday.
- I'm happy to meet you here.
2. Hiện tại phân từ
Ví dụ:
- Arriving at the airport, I saw the plane take off.
- Looking out of the window, I saw the doctor coming.
II. Nguyên mẫu kép - Phân từ kép
Nguyên mẫu kép (perfect infinitive) và phân từ kép (perfect participle) được dùng để chỉ hành động xảy ra trước hành động của động từ chính.
+ Nguyên mẫu kép: To have + past participle
+ Phân từ kép: Having + past participle
1. Nguyên mẫu kép
Ví dụ:
- He seems to have left his key in the room.
- I would like to have lived in the 10th century.
2. Phân từ kép
Ví dụ:
- Having finished our work, we were allowed to go home.
- Having talked with my advisor, I felt much relieved.