Đại từ phản thân (Reflexive pronouns)
Đại từ phản thân gồm:
| Myself | Chính tôi |
| Himself | Chính anh ta |
| Herseft | Chính cô ta |
| Itself | Chính nó (chỉ đồ vật, thú vật) |
| Ourselves | Chính chúng tôi, chính chúng ta |
| Yourselves | Chính các anh |
| Themselves | Chính họ |
Cách dùng:
Đại từ phản thân được dùng làm tân ngữ (object) cho động từ. Trong trường hợp này chủ chủ ngữ và tân ngữ cùng là 1 người hay một vật.
Ví dụ:
- She hurt herself.
S V O
- Can this boy dress himself?
S V O
Ngoài ra đại từ phản thân còn được dùng để nhấn mạnh cho chủ ngữ. Trường hợp này đại từ phản thân thường được dịch là "chính".
Ví dụ:
- He himself did it.
hoặc:
- He did it himself.
Lưu ý:
| BY ONESELF = ALONE (một mình) |
Ví dụ:
- He lives by himself in this house.
-> He live alone in this house.